字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

主流

zhǔliú

chủ lưu; dòng chính

Gặp trong câu

这种解释已经成为主流看法。

zhè zhǒng jiěshì yǐjīng chéngwéi zhǔliú kànfǎ

Cách giải thích này đã trở thành quan điểm chủ lưu.

Các chữ trong từ