字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

资本

zīběn

vốn; tư bản

Gặp trong câu

市场危机来临时,集团先要保护主要业务和资本。

shìchǎng wēijī láilín shí jítuán xiān yào bǎohù zhǔyào yèwù hé zīběn

Khi khủng hoảng thị trường ập đến, tập đoàn trước hết phải bảo vệ hoạt động chính và vốn.

项目亏损了就亏损了,没有必要继续投入更多资本。

xiàngmù kuīsǔn le jiù kuīsǔn le méiyǒu bìyào jìxù tóurù gèng duō zīběn

Dự án đã lỗ thì coi như đã lỗ, không cần tiếp tục đổ thêm vốn.

Các chữ trong từ