字舟Zizhou
本
Học chữ · Cấp 1

本

PinyinběnHán Việtbổn / bản
Lượng từĐại từ · Phó từ

lượng từ cho sách, vở, tạp chí · gốc; rễ

5 nétBộ 木Cấp 1Viết cấp 133 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

běnLượng từ · Cấp 1

lượng từ cho sách, vở, tạp chí

běnĐại từ · Phó từ · Cấp 6

gốc; rễ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 本

11 từ
本子běnzivở; tập
课本kèběnsách giáo khoa
笔记本bǐjìběnsổ tay (văn phòng phẩm)
本来běnláivốn; vốn dĩ; ban đầu
本领běnlǐngkỹ năng
本事běnshikhả năng
根本gēnběncăn bản; gốc rễ; hoàn toàn (thường trong phủ định)
基本jīběncơ bản
基本上jīběn·shàngvề cơ bản
本科běnkēkhóa học đại học
本人běnréntôi; mình; bản thân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 5 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
本Số nét5 nét.