字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

自豪

zìháo

tự hào

Gặp trong câu

在学生心目中,这位大师的成就让人感到自豪。

zài xuéshēng xīnmù zhōng zhè wèi dàshī de chéngjiù ràng rén gǎndào zìháo

Trong lòng học sinh, thành tựu của vị bậc thầy này khiến người ta cảm thấy tự hào.

Các chữ trong từ