字舟Zizhou
豪
Học chữ · Cấp 5

豪

PinyinháoHán Việthào

hào kiệt; người có tài · hào phóng, mạnh mẽ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 自豪, 富豪, 豪华. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 豕Cấp 53 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 豪

3 từ
自豪zìháotự hào
富豪fùháongười giàu có và quyền lực
豪华háohuásang trọng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 豕 · 14 nét

豕Bộ thủBộ số 152 trong hệ tra cứu Unicode.
豪Số nét14 nét.