Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 豪
自豪tự hào
富豪người giàu có và quyền lực
豪华sang trọng
hào kiệt; người có tài · hào phóng, mạnh mẽ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 自豪, 富豪, 豪华. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.