字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

祖先

zǔxiān

tổ tiên

Gặp trong câu

祖先很早就懂得利用天然的水,并尽量不破坏周围生态。

zǔxiān hěn zǎo jiù dǒngde lìyòng tiānrán de shuǐ bìng jǐnliàng bù pòhuài zhōuwéi shēngtài

Tổ tiên từ rất sớm đã biết tận dụng nước tự nhiên và cố gắng không phá hoại hệ sinh thái xung quanh.

Các chữ trong từ