Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 祖
祖父ông nội
祖国tổ quốc
祖母bà nội
祖传truyền lại từ tổ tiên
祖籍quê quán tổ tiên
祖先tổ tiên; tổ tông
祖宗tổ tiên
tổ tiên · tổ phụ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 祖父, 祖国, 祖母. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.