字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

哀求

āiqiú

cầu xin

Gặp trong câu

孩子哀求妈妈再让他玩一会儿。

háizi āiqiú māma zài ràng tā wán yíhuìr

Đứa trẻ năn nỉ mẹ cho chơi thêm một lát nữa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.