字舟Zizhou
哀
Học chữ · Cấp 7-9

哀

PinyināiHán Việtai

nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót · đau buồn; thương tiếc; than thở

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 哀求, 悲哀, 喜怒哀乐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 口Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 哀

3 từ
哀求āiqiúcầu xin
悲哀bēi’āiđau buồn
喜怒哀乐xǐ-nù-āi-lèbốn loại cảm xúc của con người
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 9 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
哀Số nét9 nét.