Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 哀
哀求cầu xin
悲哀đau buồn
喜怒哀乐bốn loại cảm xúc của con người
nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót · đau buồn; thương tiếc; than thở
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 哀求, 悲哀, 喜怒哀乐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.