字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

安定

āndìng

ổn định; bình tĩnh; định cư

Gặp trong câu

战争结束后,人们终于过上了安定的生活。

zhànzhēng jiéshù hòu rén men zhōngyú guò shàng le āndìng de shēnghuó

Sau khi chiến tranh kết thúc, mọi người cuối cùng đã có cuộc sống ổn định.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.