字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

安抚

ānfǔ

xoa dịu

Gặp trong câu

护士轻声安抚着哭闹的孩子。

hùshi qīng shēng ānfǔ zhe kū nào de háizi

Cô y tá nhẹ nhàng dỗ dành đứa trẻ đang khóc quấy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.