Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 抚
安抚xoa dịu
抚摸vuốt ve nhẹ nhàng
抚恤hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
抚养nuôi dưỡng
抚养费tiền cấp dưỡng nuôi con
an ủi · vỗ về
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 安抚, 抚摸, 抚恤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.