字舟Zizhou
抚
Học chữ · Cấp 7-9

抚 / 撫

PinyinfǔHán Việtphủ / mô

an ủi · vỗ về

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 安抚, 抚摸, 抚恤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 手Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 抚

5 từ
安抚ānfǔxoa dịu
抚摸fǔmōvuốt ve nhẹ nhàng
抚恤fǔxùhỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
抚养fǔyǎngnuôi dưỡng
抚养费fǔyǎngfèitiền cấp dưỡng nuôi con
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
抚Số nét7 nét.
撫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.