字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

安稳

ānwěn

vững vàng; ổn định; điềm tĩnh

Gặp trong câu

搬到新家以后,我终于能睡得安稳了。

bān dào xīn jiā yǐhòu wǒ zhōngyú néng shuì de ānwěn le

Chuyển đến nhà mới, cuối cùng tôi cũng ngủ được yên giấc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.