字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

安心

ānxīn

yên tâm; an lòng

Gặp trong câu

准备充分以后大家都很安心。

zhǔnbèi chōngfèn yǐhòu dàjiā dōu hěn ānxīn

Sau khi chuẩn bị đầy đủ, mọi người đều yên tâm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.