字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

按说

ànshuō

theo lẽ thường; thông thường; bình thường

Gặp trong câu

按说这个时间他应该下班了。

ànshuō zhège shíjiān tā yīnggāi xiàbān le

Theo lẽ thường thì giờ này anh ấy phải tan làm rồi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.