字舟Zizhou
按
Học chữ · Cấp 3

按

PinyinànHán Việtán
Động từ · Giới từ

nhấn; ấn; theo/căn cứ vào

9 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 按 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 按

6 từ
按照ànzhàotheo
按时ànshíđúng giờ
按摩ànmómát-xa
按键ànjiànnút hoặc phím
按说ànshuōtheo lẽ thường; thông thường; bình thường
按理说ànlǐ shuōtheo lý mà nói
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
按Số nét9 nét.