字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

暗中

ànzhōng

ngấm ngầm; âm thầm

Gặp trong câu

这些年,他一直在暗中帮助这个家庭。

zhèxiē nián tā yìzhí zài ànzhōng bāngzhù zhège jiātíng

Những năm qua, anh ấy luôn âm thầm giúp đỡ gia đình này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.