Từ vựng · HSK 7–9把柄
bǎbǐng
điểm yếu; bằng chứng bất lợi để người khác nắm được
Gặp trong câu
他手里掌握着对方的把柄。 tā shǒu lǐ zhǎngwò zhe duìfāng de bǎbǐng
Anh ấy nắm trong tay điểm yếu của đối phương.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.