thân · lượng từ cho dao hoặc lưỡi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 把柄. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.