字舟Zizhou
把
Học chữ · Cấp 3

把

PinyinbǎHán Việtbá / bả
Giới từLượng từ

đem; lấy (giới từ trong câu 把) · cái; chiếc; nắm (lượng từ cho vật có cán/tay cầm)

7 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 16 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

bǎGiới từ · Cấp 3

đem; lấy (giới từ trong câu 把)

bǎLượng từ · Cấp 3

cái; chiếc; nắm (lượng từ cho vật có cán/tay cầm)

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 把

5 từ
把握bǎwònắm bắt (cũng nghĩa bóng)
把柄bǎbǐngcán
把关bǎ∥guāncanh giữ cửa ải
把手bǎshoutay cầm
一把手yībǎshǒungười lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
把Số nét7 nét.