字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

摆平

bǎipíng

dàn xếp; giải quyết ổn thỏa

Gặp trong câu

这件事已经摆平了。

zhè jiàn shì yǐjīng bǎipíng le

Việc này đã được giải quyết ổn thỏa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.