字舟Zizhou
摆
Học chữ · Cấp 4

摆 / 擺

PinyinbǎiHán Việtbài / bãi
Động từ

bày; sắp xếp; đặt; đung đưa

13 nétBộ 手Cấp 4Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 摆 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 摆

6 từ
摆动bǎidòngđung đưa
摆脱bǎituōthoát khỏi
摆放bǎifàngsắp xếp; bố trí; bày biện
摆平bǎi∥píngcông bằng
摆设bǎisheđồ trang trí
摇摆yáobǎilắc lư
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 13 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
摆Số nét13 nét.
擺phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.