字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

拜会

bàihuì

gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

Gặp trong câu

访问期间,代表团拜会了当地的领导。

fǎngwèn qījiān dàibiǎo tuán bàihuì le dāngdì de lǐngdǎo

Trong thời gian thăm, đoàn đại biểu đã đến chào lãnh đạo địa phương.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.