字舟Zizhou
拜
Học chữ · Cấp 5

拜

PinyinbàiHán Việtbái

bày tỏ tôn kính · thờ cúng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 拜访, 礼拜, 崇拜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 手Cấp 57 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 拜

7 từ
拜访bàifǎngđến thăm; thăm viếng
礼拜lǐbàidự buổi lễ tôn giáo
崇拜chóngbàithờ cúng
拜会bàihuìgặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
拜见bàijiànđến thăm chính thức
拜年bài∥niánđi chúc Tết
拜托bàituōnhờ ai đó làm gì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
拜Số nét9 nét.