Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 拜
拜访đến thăm; thăm viếng
礼拜dự buổi lễ tôn giáo
崇拜thờ cúng
拜会gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
拜见đến thăm chính thức
拜年đi chúc Tết
拜托nhờ ai đó làm gì
bày tỏ tôn kính · thờ cúng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 拜访, 礼拜, 崇拜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.