字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

半岛

bàndǎo

bán đảo

Gặp trong câu

这座城市建在半岛上,三面都是海。

zhè zuò chéngshì jiàn zài bàndǎo shàng sān miàn dōu shì hǎi

Thành phố này được xây trên một bán đảo, ba mặt đều là biển.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.