字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

半径

bànjìng

bán kính

Gặp trong câu

以学校为中心,半径三公里内有两家医院。

yǐ xuéxiào wéi zhōngxīn bànjìng sān gōnglǐ nèi yǒu liǎng jiā yīyuàn

Lấy trường học làm tâm, trong bán kính ba cây số có hai bệnh viện.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.