Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 径
田径điền kinh
途径cách; phương pháp; kênh
口径lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính
直径đường kính
đường mòn · đường đi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 田径, 途径, 口径. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.