字舟Zizhou
径
Học chữ · Cấp 6

径 / 徑

PinyinjìngHán Việtkính

đường mòn · đường đi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 田径, 途径, 口径. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 彳Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 径

4 từ
田径tiánjìngđiền kinh
途径tújìngcách; phương pháp; kênh
口径kǒujìnglỗ khoan; cỡ nòng; đường kính
直径zhíjìngđường kính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 8 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
径Số nét8 nét.
徑phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.