字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

伴奏

bànzòu

đệm nhạc

Gặp trong câu

她在台上唱歌,哥哥在旁边用钢琴伴奏。

tā zài tái shàng chàng gē gēge zài pángbiān yòng gāngqín bànzòu

Cô ấy hát trên sân khấu, anh trai ngồi bên cạnh đệm đàn piano.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.