她在台上唱歌,哥哥在旁边用钢琴伴奏。
tā zài tái shàng chàng gē gēge zài pángbiān yòng gāngqín bànzòu
Cô ấy hát trên sân khấu, anh trai ngồi bên cạnh đệm đàn piano.
bànzòu
tā zài tái shàng chàng gē gēge zài pángbiān yòng gāngqín bànzòu
Cô ấy hát trên sân khấu, anh trai ngồi bên cạnh đệm đàn piano.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.