字舟Zizhou
奏
Học chữ · Cấp 6

奏

PinyinzòuHán Việttấu
Động từ

chơi nhạc

9 nétBộ 大Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 奏 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 奏

4 từ
节奏jiézòunhịp điệu
演奏yǎnzòubiểu diễn nhạc cụ
伴奏bànzòuđệm nhạc
奏效zòu∥xiàocho thấy kết quả; có hiệu quả
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 9 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
奏Số nét9 nét.