字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

饱经沧桑

bǎojīng-cāngsāng

trải qua nhiều biến cố

Gặp trong câu

老人饱经沧桑,头发都白了。

lǎorén bǎojīng-cāngsāng tóufa dōu bái le

Ông cụ đã trải qua nhiều thăng trầm, tóc đã bạc trắng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.