字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

堡垒

bǎolěi

pháo đài

Gặp trong câu

这座古老的堡垒已有几百年历史了。

zhè zuò gǔlǎo de bǎolěi yǐ yǒu jǐ bǎi nián lìshǐ le

Pháo đài cổ này đã có lịch sử mấy trăm năm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.