字舟Zizhou
垒
Học chữ · Cấp 7-9

垒 / 壘

PinyinlěiHán Việtluỹ / lũy / luật

tường thành · xây bằng đá, gạch

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 堡垒. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 土Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 垒

1 từ
堡垒bǎolěipháo đài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 9 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
垒Số nét9 nét.
壘phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.