bǎoshǒu
tā duì zhè gè wèntí bǐjiào bǎoshǒu
Anh ấy khá bảo thủ, dè dặt đối với vấn đề này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.