字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

保佑

bǎoyòu

phù hộ và bảo vệ

Gặp trong câu

她希望神保佑家人平安。

tā xīwàng shén bǎoyòu jiārén píng’ān

Cô ấy mong thần linh phù hộ gia đình bình an.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.