字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

报酬

bàochou

thù lao

Gặp trong câu

他做兼职,每小时的报酬是三十块。

tā zuò jiānzhí měi xiǎoshí de bàochou shì sān shí kuài

Anh ấy làm thêm, thù lao mỗi giờ là ba mươi tệ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.