Từ vựng · HSK 7–9报答
bàodá
đền đáp
Gặp trong câu
他一直想找机会报答老师的帮助。 tā yìzhí xiǎng zhǎo jīhuì bàodá lǎoshī de bāngzhù
Anh ấy luôn muốn tìm cơ hội đền đáp sự giúp đỡ của thầy.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.