Từ vựng · HSK 7–9报销
bàoxiāo
thanh toán chi phí; xin hoàn chi phí
Gặp trong câu
出差的费用可以找公司报销。 chūchāi de fèiyong kěyǐ zhǎo gōngsī bàoxiāo
Chi phí đi công tác có thể xin công ty thanh toán.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.