字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

爆竹

bàozhú

pháo

Gặp trong câu

过年的时候,很多地方都有放爆竹的习俗。

guònián de shíhou hěn duō dìfang dōu yǒu fàng bàozhú de xísú

Vào dịp Tết, nhiều nơi có phong tục đốt pháo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.