Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 竹
竹子cây tre
爆竹pháo
竹竿cây tre
胸有成竹trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
tre
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 竹子, 爆竹, 竹竿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.