字舟Zizhou
竹
Học chữ · Cấp 5

竹

PinyinzhúHán Việttrúc

tre

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 竹子, 爆竹, 竹竿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 竹Cấp 5Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 竹

4 từ
竹子zhúzicây tre
爆竹bàozhúpháo
竹竿zhúgāncây tre
胸有成竹xiōngyǒuchéngzhútrong lòng đã có kế hoạch chu đáo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 6 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
竹Số nét6 nét.