Từ vựng · HSK 7–9悲哀
bēi’āi
đau buồn
Gặp trong câu
听到这个坏消息,他感到非常悲哀。 tīng dào zhège huài xiāoxi tā gǎndào fēicháng bēi’āi
Nghe tin xấu này, anh ấy cảm thấy vô cùng đau buồn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.