Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 悲
悲剧bi kịch
悲伤buồn; đau buồn
悲惨khốn khổ
悲哀đau buồn
悲观bi quan
悲痛đau buồn
可悲đáng buồn
悲欢离合niềm vui và nỗi buồn
buồn · nỗi buồn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 悲剧, 悲伤, 悲惨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.