字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

悲痛

bēitòng

đau buồn

Gặp trong câu

听到这个消息,全家人都非常悲痛。

tīng dào zhège xiāoxi quán jiārén dōu fēicháng bēitòng

Nghe tin này, cả nhà đều vô cùng đau buồn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.