字舟Zizhou
痛
Học chữ · Cấp 3

痛

PinyintòngHán Việtthống
Tính từPhó từ

đau

12 nétBộ 疒Cấp 3Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

tòngTính từ · Cấp 3

đau

tòngPhó từ · Cấp 7-9

đau

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 痛

6 từ
痛苦tòngkǔđau đớn
痛快tòng·kuàivui vẻ
疼痛téngtòngđau
悲痛bēitòngđau buồn
惨痛cǎntòngđau khổ
痛心tòngxīnđau buồn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 疒 · 12 nét

疒Bộ thủBộ số 104 trong hệ tra cứu Unicode.
痛Số nét12 nét.