bèipàn
tā juéde péngyou bèipàn le zìjǐ
Anh ấy cảm thấy bạn mình đã phản bội mình.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.