Từ vựng · HSK 7–9逼真
bīzhēn
giống như thật; sống động
Gặp trong câu
这幅画上的花画得非常逼真。 zhè fú huà shàng de huā huà de fēicháng bīzhēn
Hoa trong bức tranh này được vẽ sống động như thật.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.