字舟Zizhou
逼
Học chữ · Cấp 6

逼

PinyinbīHán Việtbức
Động từ

ép buộc

12 nétBộ 辵Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 逼 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 逼

3 từ
逼近bījìnáp sát tiến tới
逼迫bīpòép buộc
逼真bīzhēnsống động
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 12 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
逼Số nét12 nét.