Từ vựng · HSK 7–9笔墨
bǐmò
bút và mực
Gặp trong câu
这篇报道笔墨不多,却把事情说清楚了。 zhè piān bàodào bǐmò bù duō què bǎ shìqing shuō qīngchu le
Bài tường thuật này không dài dòng nhưng đã nói rõ sự việc.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.