字舟Zizhou
笔
Học chữ · Cấp 2

笔 / 筆

PinyinbǐHán Việtbút
Danh từ · Lượng từ

bút

10 nétBộ 竹Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 笔 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 笔

8 từ
笔记bǐjìghi chép; ghi chú
笔记本bǐjìběnsổ tay (văn phòng phẩm)
钢笔gāngbǐbút máy
毛笔máobǐbút lông
笔试bǐshìkỳ thi viết
铅笔qiānbǐbút chì
圆珠笔yuánzhūbǐbút bi
大笔dàbǐnét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 10 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
笔Số nét10 nét.
筆phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.