字舟Zizhou
墨
Học chữ · Cấp 6

墨

PinyinmòHán Việtmặc
Danh từ

thỏi mực

15 nétBộ 黑Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 墨 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 墨

1 từ
墨水mòshuǐmực
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 黑 · 15 nét

黑Bộ thủBộ số 203 trong hệ tra cứu Unicode.
墨Số nét15 nét.