Từ vựng · HSK 7–9壁画
bìhuà
tranh tường
Gặp trong câu
洞里的壁画已经有一千多年的历史了。 dòng lǐ de bìhuà yǐjīng yǒu yī qiān duō nián de lìshǐ le
Những bức bích họa trong hang đã có lịch sử hơn một nghìn năm.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.